其 là gì?
其 [qí] có nghĩa là của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó).
Nghĩa của từ 其 trong tiếng Việt
- của anh ấy
- của cô ấy
- của nó
- của họ
- đó
- như vậy
- nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)
Cách đọc và ghi nhớ 其
其 được đọc là qí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .