Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

其 là gì?

[qí] có nghĩa là của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 其 trong tiếng Việt

  1. của anh ấy
  2. của cô ấy
  3. của nó
  4. của họ
  5. đó
  6. như vậy
  7. nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)

Cách đọc và ghi nhớ 其

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan