其
của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)
của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)
其 thường mang nghĩa “của anh ấy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 其 cùng cụm 其他 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trong số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thực ra; thực tế; thật sự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đặc biệt; đặc biệt là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhất định; hoàn toàn (không); (thán từ khinh bỉ hoặc bác bỏ) Phải rồi.; Chậc!; mài; (hình thức giới hạn) gần…
›券quàntrái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở…
›前qiántrước; phía trước; tiến lên; đầu tiên; trên cùng (theo sau bởi một số); tương lai; trước đây; KTCN (ví dụ…
›凄qīlạnh thấu xương; băng giá; thảm thương; ảm đạm; u ám; đau buồn; tang thương; cũng viết là 淒|凄[qi1]
›全quántất cả; toàn bộ; toàn thể; mọi; hoàn toàn
›兛qiān kèkilôgam (cũ) (tương đương một chữ của 千克[qian1 ke4])
›刞qùbiến thể cũ của 耝[qu4]
›侨qiáongười di cư; cư trú ở nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.