典型用途 là gì?
典型用途 [diǎn xíng yòng tú] có nghĩa là sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu.
Nghĩa của từ 典型用途 trong tiếng Việt
- sử dụng điển hình
- ứng dụng tiêu biểu
Cách đọc và ghi nhớ 典型用途
典型用途 được đọc là diǎn xíng yòng tú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .