其余
phần còn lại; những cái khác; còn lại; số dư; ngoài bọn họ
phần còn lại; những cái khác; còn lại; số dư; ngoài bọn họ
其余 thường mang nghĩa “phần còn lại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 其余, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lại
›其二qí èrthứ hai; cái còn lại (thường trong hai cái); cái thứ hai
›其它qí tā(tính từ) khác
›其外qí wàingoài ra; thêm vào; ngoài điều đó
›其间qí jiānở giữa; trong khoảng đó; trong lúc đó
›其自身qí zì shēntự mình (tương ứng); sở hữu
›其次qí cìtiếp theo; thứ hai
›其乐融融qí lè róng róng(quan hệ) vui vẻ và hòa hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.