具
具 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 具 trong tiếng Việt
công cụ; thiết bị; dụng cụ; trang bị; nhạc cụ; tài năng; khả năng; sở hữu; có; cung cấp; phát biểu; lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể
công cụ; thiết bị; dụng cụ; trang bị; nhạc cụ; tài năng; khả năng; sở hữu; có; cung cấp; phát biểu; lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể