Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1816/2016

再三zài sān

再三: hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại

Cụm từ
再一次zài yī cì

再一次: lại một lần nữa

Cụm từ
zài

再: lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó); dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động…

Từ vựng
jiōng

冋: biến thể cổ của 坰[jiong1]

Từ vựng
册立cè lì

册立: sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)

Cụm từ
册历cè lì

册历: nhật ký

Cụm từ
册府元龟Cè fǔ yuán guī

册府元龟: Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới…

Cụm từ
册封cè fēng

册封: phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu

Cụm từ
册子cè zi

册子: một cuốn sách; một tập

Cụm từ
册亨县Cè hēng xiàn

册亨县: huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
册亨Cè hēng

册亨: huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ

册: sách; tập sách; lượng từ cho sách

Từ vựng
冉冉上升rǎn rǎn shàng shēng

冉冉上升: tăng dần dần

Cụm từ
冉冉rǎn rǎn

冉冉: dần dần; từ từ; rũ xuống một cách mềm mại (cành cây, tóc)

Cụm từ
rǎn

冉: mép mai rùa; dùng trong 冉冉[ran3 ran3]

Từ vựng
mǎo

冇: không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])

Từ vựng
yuán

円: đồng yên (tiền tệ Nhật Bản); biến thể tiếng Nhật của 圓|圆

Từ vựng
rǎn

冉: biến thể của 冉[ran3]

Từ vựng
mào

冃: biến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón

Từ vựng
jiōng

冂: bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]

Từ vựng
冀县Jì xiàn

冀县: huyện Ký ở Hà Bắc

Cụm từ
冀朝铸Jì Cháo zhù

冀朝铸: Ji Chaozhu (1929-2020), nhà ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ
冀州市Jì zhōu shì

冀州市: Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
冀州Jì zhōu

冀州: Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ

冀: (văn học) hy vọng

Từ vựng
兼顾jiān gù

兼顾: giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)

Cụm từ
兼课jiān kè

兼课: dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy

Cụm từ
兼蓄jiān xù

兼蓄: chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp

Cụm từ
兼听则明,偏信则暗jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

兼听则明,偏信则暗: nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)

Thành ngữ
兼职jiān zhí

兼职: làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm

Cụm từ
兼而有之jiān ér yǒu zhī

兼而有之: có cả hai (cùng lúc)

Cụm từ
兼程jiān chéng

兼程: di chuyển với tốc độ gấp đôi; rất khẩn trương

Cụm từ
兼营jiān yíng

兼营: công việc thứ hai; cách kiếm sống bổ sung

Cụm từ
兼济天下jiān jì tiān xià

兼济天下: làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn

Cụm từ
兼有jiān yǒu

兼有: kết hợp; có cả hai

Cụm từ
兼施jiān shī

兼施: sử dụng nhiều (phương pháp)

Cụm từ
兼收并蓄jiān shōu bìng xù

兼收并蓄: kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện

Thành ngữ
兼爱jiān ài

兼爱: "tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau

Cụm từ
兼差jiān chāi

兼差: làm thêm; công việc phụ

Cụm từ
兼容性jiān róng xìng

兼容性: tính tương thích

Cụm từ
兼容并包jiān róng bìng bāo

兼容并包: bao gồm và dung nạp nhiều thứ; toàn diện

Cụm từ
兼容jiān róng

兼容: tương thích

Cụm từ
兼具jiān jù

兼具: kết hợp; có cả hai

Cụm từ
兼优jiān yōu

兼优: toàn diện; giỏi mọi thứ

Cụm từ
兼备jiān bèi

兼备: có cả hai

Cụm từ
兼并jiān bìng

兼并: thôn tính; tiếp quản; mua lại

Cụm từ
兼任jiān rèn

兼任: làm nhiều công việc cùng lúc; chức vụ kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian

Cụm từ
兼并与收购jiān bìng yǔ shōu gòu

兼并与收购: sáp nhập và mua lại (M&A)

Cụm từ
jiān

兼: kép; gấp đôi; đồng thời; giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc

Từ vựng
典雅diǎn yǎ

典雅: trang nhã; thanh lịch

Cụm từ
典质diǎn zhì

典质: thế chấp; cầm cố

Cụm từ
典藏diǎn cáng

典藏: kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa; bộ sưu tập

Cụm từ
典籍diǎn jí

典籍: sách hoặc ghi chép cổ

Cụm từ
典范diǎn fàn

典范: hình mẫu; ví dụ; mẫu mực

Cụm từ
典章diǎn zhāng

典章: thể chế; mang tính thể chế

Cụm từ
典礼diǎn lǐ

典礼: lễ; lễ kỷ niệm

Cụm từ
典当diǎn dàng

典当: cầm đồ; tiệm cầm đồ

Cụm từ
典狱长diǎn yù zhǎng

典狱长: quản giáo

Cụm từ
典故diǎn gù

典故: câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học; câu chuyện đằng sau điều gì đó

Cụm từ
典押diǎn yā

典押: xem 典當|典当[dian3 dang4]

Cụm từ