兵马未动,粮草先行兵馬未動,糧草先行
兵马未动,粮草先行 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 兵马未动,粮草先行 trong tiếng Việt
trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự; quân đội tiến hành nhờ lương thực