Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兵马未动,粮草先行兵馬未動,糧草先行

bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

兵马未动,粮草先行 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兵马未动,粮草先行 trong tiếng Việt

trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự; quân đội tiến hành nhờ lương thực

Tra từ liên quan