Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1819/2016
共用: dùng chung; sử dụng chung; phòng tắm chung; ăng-ten chung; sử dụng tổng cộng
共产党宣言: Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)
共产党员: Đảng viên Đảng Cộng sản
共产党: Đảng Cộng sản
共产国际: Quốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4 san1 Guo2 ji4]
共产主义青年团: Đoàn Thanh niên Cộng sản
共产主义: chủ nghĩa cộng sản
共产: (tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản
共生: cộng sinh
共犯: kẻ đồng phạm
共焦: đồng tiêu (toán học)
共济会: Hội Tam Điểm
共模抑制比: (điện tử) tỷ lệ áp chế chế độ chung (CMRR)
共模: chế độ chung (điện tử)
共业: nghiệp chung (Phật giáo); hậu quả mà tất cả đều phải gánh chịu
共栖: cộng sinh
共有: có tất cả; tổng cộng
共时: đồng thời; đồng bộ
共振: cộng hưởng (vật lý)
共情: đồng cảm
共性: đặc tính chung
共形: phép đồng dạng
共建房: nhà sở hữu hợp tác
共工: Thần Nước
共存性: tính tương thích; khả năng cùng tồn tại
共存: cùng tồn tại
共商大计: thảo luận các vấn đề quan trọng
共商: cùng thảo luận; thảo luận cùng nhau (công việc)
共和党人: một thành viên đảng Cộng hòa
共和党: Đảng Cộng hòa
共和县: huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
共和派: phe phái Cộng hòa
共和政体: hệ thống chính trị cộng hòa
共和国: nước cộng hòa
共和制: chế độ cộng hòa
共和: cộng hòa; chủ nghĩa cộng hòa
共同点: điểm chung
共同体: cộng đồng
共同闸道介面: Giao diện Cổng Chung; CGI
共同纲领: chương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời
共同筛选: lọc cộng tác
共同社: Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
共同基金: quỹ tương hỗ
共同努力: làm việc cùng nhau; hợp tác
共同利益: lợi ích chung
共同: chung; cùng; chung sức; cùng nhau; hợp tác
共匪: thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
共刺激: (miễn dịch học) đồng kích thích; đồng kích thích
共价键: liên kết cộng hoá trị (hoá học)
共享软体: phần mềm chia sẻ
共享计划: dự án chung; hợp tác
共享程序库: thư viện dùng chung (máy tính)
共享库: thư viện dùng chung (máy tính)
共享带宽: băng thông chia sẻ
共享函数库: thư viện dùng chung (máy tính)
共享: chia sẻ; cùng hưởng
共事: làm việc cùng nhau
共乘: đi cùng nhau; đi chung xe
共: chung; chung nhau; chia sẻ; cùng nhau; tổng; cộng lại; viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản
兮兮: (trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神經兮兮|神经兮兮, 髒兮兮|脏兮兮, 可憐兮兮|可怜兮兮, và 慘兮兮|惨兮兮)