Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tập trung; làm giàu
dày; dặc; mạnh; màu sắc đậm; nặng (hương thơm); sâu sắc (tình bạn); sâu đậm (tác động)
đậm; mạnh; nồng (hương thơm); dày đặc; đậm đà; mãnh liệt
(màu sắc) loè loẹt; phong phú
uranium được làm giàu
thiết bị để cô đặc (một chất lỏng); máy cô đặc
cà phê espresso
cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡
đặc; sánh và mịn
lông mày rậm và mắt to
khói dày đặc
đậm (mùi vị, hương thơm)
súp đặc; nghiền nhuyễn
sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)
nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch); độ đặc; độ dày; mật độ; độ nhớt
dày; đậm đặc
trang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt
nét vẽ đậm và màu sắc; mô tả điều gì đó bằng ngôn ngữ sinh động, chú ý đến chi tiết (thành ngữ)
dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với; sâu đậm; bão hòa hoàn toàn (màu sắc)
đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
tên một con sông ở Hồ Nam
(ngữ âm) âm hữu thanh; âm đục
rượu gạo chưa lọc
phụ âm hữu thanh (ngôn ngữ học)
bốc mùi hôi thối nồng nặc
đá trầm tích đục (địa chất)
dòng chảy đục; nước đục; nghĩa bóng: người đáng khinh; nghĩa bóng: xu hướng xã hội tham nhũng hoặc ô nhục
độ đục
(ngôn ngữ học) âm tắc hữu thanh