Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兵马兵馬

bīng mǎ

兵马 là gì?

兵马 [bīng mǎ] có nghĩa là binh mã; lực lượng quân sự.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兵马 trong tiếng Việt

  1. binh mã
  2. lực lượng quân sự

Cách đọc và ghi nhớ 兵马

兵马 được đọc là bīng mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “binh mã; lực lượng quân sự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan