典 là gì?
典 [diǎn] có nghĩa là kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ; phụ trách; cầm cố hoặc thế chấp.
Nghĩa của từ 典 trong tiếng Việt
- kinh điển
- pháp luật
- tác phẩm học thuật tiêu chuẩn
- trích dẫn văn học hoặc điển tích
- nghi lễ
- phụ trách
- cầm cố hoặc thế chấp
Cách đọc và ghi nhớ 典
典 được đọc là diǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ; phụ trách; cầm cố hoặc thế chấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .