Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

diǎn

典 là gì?

[diǎn] có nghĩa là kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ; phụ trách; cầm cố hoặc thế chấp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 典 trong tiếng Việt

  1. kinh điển
  2. pháp luật
  3. tác phẩm học thuật tiêu chuẩn
  4. trích dẫn văn học hoặc điển tích
  5. nghi lễ
  6. phụ trách
  7. cầm cố hoặc thế chấp

Cách đọc và ghi nhớ 典

được đọc là diǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ; phụ trách; cầm cố hoặc thế chấp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan