其中
trong số; trong; bao gồm trong số này
trong số; trong; bao gồm trong số này
其中 thường mang nghĩa “trong số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 其中, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bao gồm; bên trong đó
›其三qí sānthứ ba
›其二qí èrthứ hai; cái còn lại (thường trong hai cái); cái thứ hai
›其一qí yīmột trong số đã cho (lựa chọn, v.v.); thứ nhất
›其他qí tākhác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lại
›其来有自qí lái yǒu zìcó lý do; (về điều gì đó) không phải ngẫu nhiên
›其先qí xiāntrước đó; trước điều đó; đến lúc đó
›其外qí wàingoài ra; thêm vào; ngoài điều đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.