兵变
binh biến; (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ
binh biến; (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại)
›兵饷bīng xiǎnglương và quân nhu cho binh sĩ
›兵马bīng mǎbinh mã; lực lượng quân sự
›兵马俑bīng mǎ yǒngtượng binh mã chôn theo người chết; Đội quân đất nung (di tích lịch sử)
›兵源bīng yuánnguồn nhân lực (cho nghĩa vụ quân sự); nguồn binh sĩ
›兵蚁bīng yǐkiến lính; đẳng cấp kiến lính
›兵连祸结bīng lián huò jiébị tàn phá bởi chiến tranh liên miên; tàn phá bởi chiến tranh; nạn chiến tranh
›兵舰bīng jiàntàu chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.