兵变 là gì?
兵变 [bīng biàn] có nghĩa là binh biến; (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ.
Nghĩa của từ 兵变 trong tiếng Việt
- binh biến
- (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ
Cách đọc và ghi nhớ 兵变
兵变 được đọc là bīng biàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “binh biến; (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .