Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
典型

diǎn xíng

典型 là gì?

典型 [diǎn xíng] có nghĩa là hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 典型 trong tiếng Việt

  1. hình mẫu
  2. trường hợp điển hình
  3. nguyên mẫu
  4. điển hình
  5. tiêu biểu

Cách đọc và ghi nhớ 典型

典型 được đọc là diǎn xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan