典型
hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu
hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu
典型 thường mang nghĩa “hình mẫu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 典型, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu
›典型化diǎn xíng huàrập khuôn; mẫu mực; sự điển hình hóa
›典范diǎn fànhình mẫu; ví dụ; mẫu mực
›典故diǎn gùcâu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học; câu chuyện đằng sau điều gì đó
›典型登革热diǎn xíng dēng gé rèsốt xuất huyết
›典押diǎn yāxem 典當|典当[dian3 dang4]
›典狱长diǎn yù zhǎngquản giáo
›典当diǎn dàngcầm đồ; tiệm cầm đồ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.