典型 là gì?
典型 [diǎn xíng] có nghĩa là hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu.
Nghĩa của từ 典型 trong tiếng Việt
- hình mẫu
- trường hợp điển hình
- nguyên mẫu
- điển hình
- tiêu biểu
Cách đọc và ghi nhớ 典型
典型 được đọc là diǎn xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .