其实
thực ra; thực tế; thật sự
thực ra; thực tế; thật sự
其实 thường mang nghĩa “thực ra; thực tế; thật sự”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 其实 cùng cụm 名副其实 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tính từ) khác
›其后qí hòutiếp theo; sau đó; sau điều đó
›其外qí wàingoài ra; thêm vào; ngoài điều đó
›其所qí suǒvị trí của nó; đúng chỗ được chỉ định; nơi dành cho điều đó
›其内qí nèibao gồm; bên trong đó
›其乐不穷qí lè bù qióngniềm vui vô tận
›其先qí xiāntrước đó; trước điều đó; đến lúc đó
›其乐无穷qí lè wú qióngniềm vui vô tận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.