Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
湿疹
shī zhěn

chàm

Cụm từ
湿疣
shī yóu

mụn cóc sinh dục (do virus gây ra); Sùi mào gà

Cụm từ
湿润剂
shī rùn jì

chất làm ẩm; tác nhân làm ướt

Cụm từ
湿润
shī rùn

ẩm ướt

Cụm từ
湿漉漉
shī lù lù

ẩm ướt; nhớp nháp; ướt sũng

Cụm từ
湿滑
shī huá

(sàn nhà, đường sá, v.v.) ướt và trơn

Cụm từ
湿温
shī wēn

nhiệt ẩm; sốt mùa hè (Đông y)

Cụm từ
湿渌渌
shī lù lù

biến thể của 濕漉漉|湿漉漉[shi1 lu4 lu4]

Cụm từ
湿气
shī qì

độ ẩm; hơi ẩm; nước ăn chân; hắc lào; chàm

Cụm từ
湿度
shī dù

mức độ ẩm

Cụm từ
湿巾
shī jīn

khăn ướt; khăn lau

Cụm từ
湿婆
shī pó

Thần Shiva (vị thần Hindu)

Cụm từ
湿地
shī dì

đất ngập nước

Cụm từ
湿哒哒
shī dā dā

biến thể của 濕答答|湿答答[shi1 da1 da1]

Cụm từ
湿吻
shī wěn

nụ hôn kiểu Pháp

Cụm từ
湿
shī

ẩm; ướt

Từ vựng

nhiều; đông đúc

Từ vựng
sōng

(từ tượng thanh) âm thanh của nước

Từ vựng
Chǔ

tên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)

Danh từ riêng
濊貊
Huì mò

Yemaek, nhóm dân tộc cổ đại ở Mãn Châu và Hàn Quốc, tiền thân của vương quốc Cao Câu Ly của Hàn Quốc

Cụm từ
huì

rộng lớn; mênh mông (như nước)

Từ vựng
濉溪县
Suī xī Xiàn

Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy

Cụm từ
濉溪
Suī xī

Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy

Cụm từ
suī

tên một con sông

Từ vựng

nhiều

Từ vựng

sần sùi (của bề mặt)

Từ vựng
𣸣
fén

mép nước

Từ vựng
浓香
nóng xiāng

hương thơm nồng; nồng nặc

Cụm từ
浓雾
nóng wù

sương mù dày

Cụm từ
浓集铀
nóng jí yóu

uranium được làm giàu

Cụm từ