其貌不扬
(thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn; không ưa nhìn
(thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn; không ưa nhìn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ); nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi…
›前事不忘,后事之师qián shì bù wàng , hòu shì zhī shīkhông quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ
›全党全军quán dǎng quán jūn(thành ngữ) đảng và quân đội cùng nhau
›全军覆没quán jūn fù mòquân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
›全神贯注quán shén guàn zhùtập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ); chú ý hoàn toàn
›全民皆兵quán mín jiē bīnghuy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)
›切中时弊qiè zhòng shí bìđánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm…
›切中时病qiè zhòng shí bìngđánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích; đánh trúng vấn đề trong tranh luận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.