其次
tiếp theo; thứ hai
tiếp theo; thứ hai
其次 thường mang nghĩa “tiếp theo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 其次, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp theo; sau đó; sau điều đó
›其二qí èrthứ hai; cái còn lại (thường trong hai cái); cái thứ hai
›其乐融融qí lè róng róng(quan hệ) vui vẻ và hòa hợp
›其自身qí zì shēntự mình (tương ứng); sở hữu
›其乐无穷qí lè wú qióngniềm vui vô tận
›其乐不穷qí lè bù qióngniềm vui vô tận
›其间qí jiānở giữa; trong khoảng đó; trong lúc đó
›其所qí suǒvị trí của nó; đúng chỗ được chỉ định; nơi dành cho điều đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.