具体
cụ thể; chi tiết; rõ ràng
cụ thể; chi tiết; rõ ràng
具体 thường mang nghĩa “cụ thể; chi tiết; rõ ràng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 具体, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nêu rõ; chi tiết cụ thể
›具体计划jù tǐ jì huàkế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng
›具象jù xiànghình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực
›具体到jù tǐ dàothể hiện thành; áp dụng vào; lấy hình dạng của; cụ thể đến
›具体化jù tǐ huàcụ thể hóa
›具体问题jù tǐ wèn tívấn đề cụ thể
›具结jù jiébảo lãnh; ký cam kết
›具尔jù ěr(cổ) huynh đệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.