Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
màu tro
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Phalaropus fulicarius)
chó săn xám
cầy mangut xám (Herpestes edwardsii)
tro tàn
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn rừng xám (Artamus fuscus)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt nhỏ (Glareola lactea)
gấu xám Bắc Mỹ
vữa (dùng trong xây dựng)
xám xịt; u ám; chán nản; xuống tinh thần; cúp đuôi
thạch cao; vữa
nước xám
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là màu xám (Dendrocitta formosae)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo má trắng (Spodiopsar cineraceus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus griseolus)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng xám (Columba pulchricollis)
(loài chim ở Trung Quốc) cú Himalaya (Strix nivicolum)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụi xám (Saxicola ferreus)
màu xám xỉn; xám xịt; tối tăm
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xám vằn (Muscicapa griseisticta)
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi xám (Pluvialis squatarola)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto)
chán nản; mất hết hy vọng; tuyệt vọng
nản lòng; mất tinh thần
thang độ xám
mogote (đồi dốc đứng, nhọn ở địa hình karst)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đá vôi (Napothera crispifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi đá vôi (Phylloscopus calciatilis)
đá vôi (viết tắt của 石灰岩[shi2 hui1 yan2]); LT:塊|块[kuai4]
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô xám (Perdix perdix)