Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1801/2016

出笼chū lóng

出笼: (thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; (bóng) (thường dùng với 紛紛|纷纷[fen1 fen1]) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện; nổi lên; ra mắt; (bóng)…

Cụm từ
出租车chū zū chē

出租车: taxi; xe thuê (Đài Loan)

Cụm từ
出租汽车chū zū qì chē

出租汽车: taxi; xe taxi (Trung Quốc); xe thuê (Đài Loan); LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
出租司机chū zū sī jī

出租司机: tài xế taxi

Cụm từ
出租chū zū

出租: cho thuê

Cụm từ
出神音乐chū shén yīn yuè

出神音乐: nhạc trance (thể loại nhạc)

Cụm từ
出神入化chū shén rù huà

出神入化: đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc

Thành ngữ
出神chū shén

出神: mải mê; đắm chìm; thẫn thờ

Cụm từ
出示chū shì

出示: đưa ra; lấy ra và cho người khác xem; trình bày

Cụm từ
出众chū zhòng

出众: nổi bật; xuất sắc

Cụm từ
出盘chū pán

出盘: bán hết; thoái vốn kinh doanh

Cụm từ
出发点chū fā diǎn

出发点: điểm bắt đầu; (nghĩa bóng) cơ sở; động cơ

Cụm từ
出发chū fā

出发: khởi hành; bắt đầu (một hành trình)

Cụm từ
出界chū jiè

出界: vượt qua biên giới; (thể thao) ra ngoài biên

Cụm từ
出产chū chǎn

出产: sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.); sinh ra; cho ra; sản lượng; sản phẩm

Cụm từ
出生证明书chū shēng zhèng míng shū

出生证明书: giấy khai sinh; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
出生证明chū shēng zhèng míng

出生证明: giấy khai sinh; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
出生证chū shēng zhèng

出生证: giấy khai sinh; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
出生缺陷chū shēng quē xiàn

出生缺陷: khuyết tật bẩm sinh

Cụm từ
出生率chū shēng lǜ

出生率: tỉ lệ sinh

Cụm từ
出生日期chū shēng rì qī

出生日期: ngày sinh

Cụm từ
出生地点chū shēng dì diǎn

出生地点: nơi sinh

Cụm từ
出生地chū shēng dì

出生地: nơi sinh

Cụm từ
出生入死chū shēng rù sǐ

出生入死: từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); vào sinh ra tử; dũng cảm; sẵn sàng mạo hiểm tính mạng

Thành ngữ
出生chū shēng

出生: được sinh ra

Cụm từ
出现chū xiàn

出现: xuất hiện; phát sinh; nổi lên; có mặt

Cụm từ
出猎chū liè

出猎: đi săn

Cụm từ
出狱chū yù

出狱: được thả khỏi tù

Cụm từ
出版者chū bǎn zhě

出版者: nhà xuất bản

Cụm từ
出版社chū bǎn shè

出版社: nhà xuất bản

Cụm từ
出版物chū bǎn wù

出版物: ấn phẩm

Cụm từ
出版商chū bǎn shāng

出版商: nhà xuất bản

Cụm từ
出版chū bǎn

出版: xuất bản

Cụm từ
出尔反尔chū ěr fǎn ěr

出尔反尔: nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất thường; tự mâu thuẫn; không nhất quán

Thành ngữ
出炉chū lú

出炉: lấy ra khỏi lò; mới ra lò; bóng gió: vừa mới công bố; vừa mới có sẵn

Cụm từ
出演chū yǎn

出演: xuất hiện (trong chương trình, v.v.); một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)

Cụm từ
出漏子chū lòu zi

出漏子: rẽ nhầm; xảy ra sai sót

Cụm từ
出满勤,干满点chū mǎn qín , gàn mǎn diǎn

出满勤,干满点: làm việc chăm chỉ và đủ giờ

Cụm từ
出溜屁chū liu pì

出溜屁: đánh rắm im lặng

Cụm từ
出溜chū liu

出溜: trượt; lướt

Cụm từ
出港大厅chū gǎng dà tīng

出港大厅: phòng chờ khởi hành

Cụm từ
出港chū gǎng

出港: rời cảng; khởi hành (tại sân bay)

Cụm từ
出清chū qīng

出清: dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho

Cụm từ
出淤泥而不染chū yū ní ér bù rǎn

出淤泥而不染: nghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ); nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết

Thành ngữ
出海chū hǎi

出海: ra khơi; (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài

Cụm từ
出活chū huó

出活: hoàn thành công việc đúng hạn; sản xuất hàng hóa

Cụm từ
出洋相chū yáng xiàng

出洋相: làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn

Cụm từ
出洋chū yáng

出洋: đi ra nước ngoài (cách nói cũ)

Cụm từ
出没无常chū mò wú cháng

出没无常: xuất hiện và biến mất không thể dự đoán

Cụm từ
出没chū mò

出没: đi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường); (về mặt trời) mọc và lặn

Cụm từ
出汗chū hàn

出汗: đổ mồ hôi; toát mồ hôi

Cụm từ
出汁chū zhī

出汁: dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật)

Cụm từ
出水芙蓉chū shuǐ fú róng

出水芙蓉: như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)

Thành ngữ
出水口chū shuǐ kǒu

出水口: cửa thoát nước; cửa xả nước

Cụm từ
出水chū shuǐ

出水: thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước

Cụm từ
出气筒chū qì tǒng

出气筒: (nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng

Cụm từ
出气口chū qì kǒu

出气口: cửa thoát khí; lối thoát cảm xúc

Cụm từ
出气chū qì

出气: trút giận; thở ra; thở

Cụm từ
出毛病chū máo bìng

出毛病: xuất hiện vấn đề; bị hỏng

Cụm từ
出殡chū bìn

出殡: đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ

Cụm từ