出港 là gì?
出港 [chū gǎng] có nghĩa là rời cảng; khởi hành (tại sân bay).
Nghĩa của từ 出港 trong tiếng Việt
- rời cảng
- khởi hành (tại sân bay)
Cách đọc và ghi nhớ 出港
出港 được đọc là chū gǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rời cảng; khởi hành (tại sân bay)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .