Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出港

chū gǎng

出港 là gì?

出港 [chū gǎng] có nghĩa là rời cảng; khởi hành (tại sân bay).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出港 trong tiếng Việt

  1. rời cảng
  2. khởi hành (tại sân bay)

Cách đọc và ghi nhớ 出港

出港 được đọc là chū gǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rời cảng; khởi hành (tại sân bay)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan