出生地点 là gì?
出生地点 [chū shēng dì diǎn] có nghĩa là nơi sinh.
Nghĩa của từ 出生地点 trong tiếng Việt
nơi sinh
Cách đọc và ghi nhớ 出生地点
出生地点 được đọc là chū shēng dì diǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nơi sinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .