出洋
đi ra nước ngoài (cách nói cũ)
đi ra nước ngoài (cách nói cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ra khơi; (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài
›出汁chū zhīdashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật)
›出水口chū shuǐ kǒucửa thoát nước; cửa xả nước
›出水chū shuǐthoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước
›出没无常chū mò wú chángxuất hiện và biến mất không thể dự đoán
›出洋相chū yáng xiànglàm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
›出没chū mòđi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường)…
›出活chū huóhoàn thành công việc đúng hạn; sản xuất hàng hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.