Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出没出沒

chū mò

出没 là gì?

出没 [chū mò] có nghĩa là đi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường); (về mặt trời) mọc và lặn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出没 trong tiếng Việt

  1. đi đi lại lại
  2. lang thang (chủ yếu không thấy)
  3. (về ma) ám (một nơi)
  4. (về tội phạm) rình rập (trên đường)
  5. (về mặt trời) mọc và lặn

Cách đọc và ghi nhớ 出没

出没 được đọc là chū mò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường); (về mặt trời) mọc và lặn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan