出没
đi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường); (về mặt trời) mọc và lặn
đi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường); (về mặt trời) mọc và lặn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước
›出没无常chū mò wú chángxuất hiện và biến mất không thể dự đoán
›出气筒chū qì tǒng(nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng
›出清chū qīngdọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho
›出汗chū hànđổ mồ hôi; toát mồ hôi
›出汁chū zhīdashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật)
›出洋chū yángđi ra nước ngoài (cách nói cũ)
›出洋相chū yáng xiànglàm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.