Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1799/2016

刀枪dāo qiāng

刀枪: đao và thương; vũ khí

Cụm từ
刀斧手dāo fǔ shǒu

刀斧手: đao phủ

Cụm từ
刀库dāo kù

刀库: kho dụng cụ (sản xuất hỗ trợ máy tính)

Cụm từ
刀工dāo gōng

刀工: kỹ thuật dùng dao (chuẩn bị thực phẩm)

Cụm từ
刀山火海dāo shān huǒ hǎi

刀山火海: nghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)

Thành ngữ
刀客dāo kè

刀客: đao khách; kiếm khách

Cụm từ
刀子嘴,豆腐心dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

刀子嘴,豆腐心: khẩu xà tâm phật (thành ngữ)

Thành ngữ
刀子嘴巴,豆腐心dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

刀子嘴巴,豆腐心: nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm

Cụm từ
刀子dāo zi

刀子: dao; LT:把[ba3]

Cụm từ
刀塔Dāo tǎ

刀塔: Defense of the Ancients (DotA), trò chơi điện tử

Cụm từ
刀口dāo kǒu

刀口: lưỡi dao; vết cắt; vết mổ

Cụm từ
刀叉dāo chā

刀叉: dao và nĩa; LT:副[fu4]

Cụm từ
刀剑dāo jiàn

刀剑: đao kiếm

Cụm từ
刀削面dāo xiāo miàn

刀削面: mì thái bằng dao (gọt hoặc bào thành sợi), đặc sản Sơn Tây

Cụm từ
刀刺性痛dāo cì xìng tòng

刀刺性痛: đau nhói như dao đâm

Cụm từ
刀刺dāo cì

刀刺: đâm; tấn công bằng dao

Cụm từ
刀刃dāo rèn

刀刃: lưỡi dao; điểm mấu chốt

Cụm từ
刀具dāo jù

刀具: dụng cụ cắt

Cụm từ
刀光血影dāo guāng xuè yǐng

刀光血影: thảm sát

Cụm từ
刀光剑影dāo guāng jiàn yǐng

刀光剑影: nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt

Thành ngữ
刀俎dāo zǔ

刀俎: dao tế lễ và bàn thờ

Cụm từ
刀不磨要生锈,人不学要落后dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

刀不磨要生锈,人不学要落后: (thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu

Thành ngữ
dāo

刀: dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc…

Tiếng lóng xã hội
函馆Hán guǎn

函馆: Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản

Cụm từ
函送法办hán sòng fǎ bàn

函送法办: đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật

Cụm từ
函送hán sòng

函送: (trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản

Cụm từ
函办hán bàn

函办: xem 函送法辦|函送法办[han2 song4 fa3 ban4]

Cụm từ
函购hán gòu

函购: đặt hàng qua thư

Cụm từ
函谷关Hán gǔ Guān

函谷关: Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN)

Cụm từ
函洞hán dòng

函洞: biến thể của 涵洞[han2 dong4]

Cụm từ
函数hán shù

函数: hàm số (toán)

Cụm từ
函授课程hán shòu kè chéng

函授课程: khóa học từ xa

Cụm từ
函授大学hán shòu dà xué

函授大学: đại học từ xa

Cụm từ
函授hán shòu

函授: dạy học từ xa

Cụm từ
函式库hán shì kù

函式库: thư viện (phân vùng trên đĩa cứng máy tính)

Cụm từ
函子hán zi

函子: hàm tử (toán học)

Cụm từ
函大hán dà

函大: viết tắt của 函授大學|函授大学[han2 shou4 da4 xue2], đại học hàm thụ

Viết tắt
函件hán jiàn

函件: thư từ; trao đổi thư từ

Cụm từ
函人hán rén

函人: thợ làm giáp

Cụm từ
hán

函: phong bì; hộp; thư

Từ vựng
凼肥dàng féi

凼肥: phân chuồng; phân hữu cơ

Cụm từ
凼子dàng zi

凼子: vũng; hố; rãnh; hầm cầu

Cụm từ
dàng

凼: vũng; hố; rãnh; hầm cầu

Từ vựng
出点子chū diǎn zi

出点子: đưa ra ý kiến; đưa ra lời khuyên

Cụm từ
出惊chū jīng

出惊: xem 吃驚|吃惊[chi1 jing1]

Cụm từ
出马chū mǎ

出马: ra trận; ứng cử; tham gia tranh cử

Cụm từ
出饭chū fàn

出饭: (thông tục) (cơm) nở đều (khi nấu)

Cụm từ
出风头chū fēng tou

出风头: phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật; giống như 出鋒頭|出锋头[chu1 feng1 tou5]

Cụm từ
出风口chū fēng kǒu

出风口: cửa thông gió; cửa thoát khí

Cụm từ
出类拔萃chū lèi bá cuì

出类拔萃: xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng

Thành ngữ
出题chū tí

出题: ra đề tài (thảo luận)

Cụm từ
出头鸟chū tóu niǎo

出头鸟: nổi bật (trong một nhóm); xuất chúng

Cụm từ
出头的椽子先烂chū tóu de chuán zi xiān làn

出头的椽子先烂: nghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công

Thành ngữ
出头chū tóu

出头: thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút

Cụm từ
出鞘chū qiào

出鞘: (kiếm v.v.) rút ra khỏi vỏ

Cụm từ
出面chū miàn

出面: đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra; có mặt

Cụm từ
出露chū lù

出露: xuất hiện

Cụm từ
出难题chū nán tí

出难题: đưa ra câu hỏi khó

Cụm từ
出险chū xiǎn

出险: thoát khỏi rắc rối; thoát khỏi nguy hiểm; xuất hiện nguy cơ; bị đe dọa bởi nguy hiểm

Cụm từ
出院chū yuàn

出院: xuất viện; được xuất viện

Cụm từ