Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bếp; lò; (tiếng địa phương) dụng cụ nấu nướng
bếp lò; phòng bếp; nhà ăn; căng tin
nướng; sấy khô bằng lửa
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đen (Puffinus griseus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi xám (Motacilla cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) sếu thường (Grus grus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông xám (Emberiza variabilis)
nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bị hủy diệt; biến mất như một làn khói
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô cổ xám (Emberiza buchanani)
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te đầu xám (Vanellus cinereus)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula finschii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hét hạt dẻ (Turdus rubrocanus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầu xám (Emberiza spodocephala)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đầu xám (Psittiparus gularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Vân Nam (Alcippe fratercula)
(loài chim ở Trung Quốc) chi liễu mày đỏ (Liocichla phoenicea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đầu xám (Treron phayrei)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu xám (Pyrrhula erythaca)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo đuôi nâu (Sturnia malabarica)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu xám (Phylloscopus xanthoschistos)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mi vằn cánh xám (Actinodura souliei)
đầu và mặt bẩn thỉu (thành ngữ); phủ đầy bụi bẩn; chán nản và u sầu
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu xám (Picus canus)
lao động cổ xám; chuyên gia; công nhân kỹ thuật; kỹ sư
sương bụi; bão bụi
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)
cây trăn xám (Alnus incana); cây trăn đốm
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô xanh lam (Cyanistes cyanus)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh thẫm (Ficedula tricolor)