出清 là gì?
出清 [chū qīng] có nghĩa là dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho.
Nghĩa của từ 出清 trong tiếng Việt
- dọn sạch các mặt hàng tồn đọng
- (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho
Cách đọc và ghi nhớ 出清
出清 được đọc là chū qīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .