出清
dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho
dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn thành công việc đúng hạn; sản xuất hàng hóa
›出没chū mòđi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường)…
›出港chū gǎngrời cảng; khởi hành (tại sân bay)
›出海chū hǎira khơi; (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài
›出港大厅chū gǎng dà tīngphòng chờ khởi hành
›出溜chū liutrượt; lướt
›出洋相chū yáng xiànglàm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
›出溜屁chū liu pìđánh rắm im lặng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.