Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出清

chū qīng

出清 là gì?

出清 [chū qīng] có nghĩa là dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出清 trong tiếng Việt

  1. dọn sạch các mặt hàng tồn đọng
  2. (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho

Cách đọc và ghi nhớ 出清

出清 được đọc là chū qīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan