出水
thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước
thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa thoát nước; cửa xả nước
›出毛病chū máo bìngxuất hiện vấn đề; bị hỏng
›出没chū mòđi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường)…
›出没无常chū mò wú chángxuất hiện và biến mất không thể dự đoán
›出气口chū qì kǒucửa thoát khí; lối thoát cảm xúc
›出汁chū zhīdashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật)
›出洋chū yángđi ra nước ngoài (cách nói cũ)
›出气筒chū qì tǒng(nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.