Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出演

chū yǎn

出演 là gì?

出演 [chū yǎn] có nghĩa là xuất hiện (trong chương trình, v.v.); một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出演 trong tiếng Việt

  1. xuất hiện (trong chương trình, v.v.)
  2. một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 出演

出演 được đọc là chū yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xuất hiện (trong chương trình, v.v.); một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan