出活
hoàn thành công việc đúng hạn; sản xuất hàng hóa
hoàn thành công việc đúng hạn; sản xuất hàng hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất hiện và biến mất không thể dự đoán
›出清chū qīngdọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho
›出满勤,干满点chū mǎn qín , gàn mǎn diǎnlàm việc chăm chỉ và đủ giờ
›出水chū shuǐthoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước
›出洋相chū yáng xiànglàm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
›出海chū hǎira khơi; (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài
›出洋chū yángđi ra nước ngoài (cách nói cũ)
›出没chū mòđi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.