出气筒
(nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng
(nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trút giận; thở ra; thở
›出没chū mòđi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường)…
›出没无常chū mò wú chángxuất hiện và biến mất không thể dự đoán
›出气口chū qì kǒucửa thoát khí; lối thoát cảm xúc
›出水chū shuǐthoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước
›出水口chū shuǐ kǒucửa thoát nước; cửa xả nước
›出毛病chū máo bìngxuất hiện vấn đề; bị hỏng
›出殡chū bìnđưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.