Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 62/88

通行税tōng xíng shuì

通行税: phí cầu đường

Cụm từ
通行无阻tōng xíng wú zǔ

通行无阻: qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản

Cụm từ
同性相斥tóng xìng xiāng chì

同性相斥: các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau

Cụm từ
同型性tóng xíng xìng

同型性: đồng cấu

Cụm từ
通行证tōng xíng zhèng

通行证: giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn

Cụm từ
痛心疾首tòng xīn jí shǒu

痛心疾首: cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)

Thành ngữ
通信技术tōng xìn jì shù

通信技术: công nghệ truyền thông

Cụm từ
通信量tōng xìn liàng

通信量: khối lượng thông tin liên lạc

Cụm từ
通心面tōng xīn miàn

通心面: mì ống

Cụm từ
通信密度tōng xìn mì dù

通信密度: mật độ thông tin liên lạc

Cụm từ
同心同德tóng xīn tóng dé

同心同德: đồng lòng đồng sức (thành ngữ)

Thành ngữ
通信网络tōng xìn wǎng luò

通信网络: mạng lưới truyền thông

Cụm từ
通信卫星tōng xìn wèi xīng

通信卫星: vệ tinh truyền thông

Cụm từ
同心县Tóng xīn xiàn

同心县: huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
通信线路tōng xìn xiàn lù

通信线路: đường truyền thông

Cụm từ
通信协定tōng xìn xié dìng

通信协定: giao thức truyền thông

Cụm từ
同心协力tóng xīn xié lì

同心协力: cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người

Thành ngữ
通信中心tōng xìn zhōng xīn

通信中心: trung tâm thông tin liên lạc

Cụm từ
铜锈tóng xiù

铜锈: gỉ đồng

Cụm từ
铜锈层tóng xiù céng

铜锈层: lớp gỉ đồng

Cụm từ
铜臭味tóng xiù wèi

铜臭味: tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiền

Cụm từ
通许Tōng xǔ

通许: huyện Tongxu ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
同学tóng xué

同学: học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]

Cụm từ
通学tōng xué

通学: đi học ban ngày

Cụm từ
通讯tōng xùn

通讯: truyền thông; tin tức; phóng sự; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
通讯处tōng xùn chù

通讯处: địa chỉ liên hệ

Cụm từ
通讯地址tōng xùn dì zhǐ

通讯地址: địa chỉ thư tín; địa chỉ bưu điện

Cụm từ
通讯行业tōng xùn háng yè

通讯行业: ngành công nghiệp truyền thông

Cụm từ
通讯录tōng xùn lù

通讯录: sổ địa chỉ; danh bạ

Cụm từ
通讯社tōng xùn shè

通讯社: hãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã)

Cụm từ
通讯通道tōng xùn tōng dào

通讯通道: kênh truyền thông

Cụm từ
通讯卫星tōng xùn wèi xīng

通讯卫星: vệ tinh thông tin

Cụm từ
通讯协定tōng xùn xié dìng

通讯协定: giao thức truyền thông

Cụm từ
通讯系统tōng xùn xì tǒng

通讯系统: hệ thống truyền thông

Cụm từ
通讯员tōng xùn yuán

通讯员: phóng viên; nhà báo; người đưa tin

Cụm từ
通讯院士tōng xùn yuàn shì

通讯院士: thành viên thông tấn (của một học viện); viện sĩ thông tấn

Cụm từ
通讯自动化tōng xùn zì dòng huà

通讯自动化: tự động hóa truyền thông

Cụm từ
通许县Tōng xǔ xiàn

通许县: huyện Tongxu ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
同砚tóng yàn

同砚: bạn cùng lớp; bạn học

Cụm từ
同样tóng yàng

同样: giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa

Cụm từ
痛痒tòng yǎng

痛痒: đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng; hệ quả

Cụm từ
童养媳tóng yǎng xí

童养媳: cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cụm từ
童养媳妇tóng yǎng xí fù

童养媳妇: cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cụm từ
童言无忌tóng yán wú jì

童言无忌: lời trẻ con không có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
童谣tóng yáo

童谣: bài đồng dao

Cụm từ
同业tóng yè

同业: cùng ngành hoặc kinh doanh; người trong cùng ngành hoặc kinh doanh

Cụm từ
通夜tōng yè

通夜: cả đêm; qua đêm

Cụm từ
同业拆借tóng yè chāi jiè

同业拆借: khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng

Cụm từ
同业公会tóng yè gōng huì

同业公会: hiệp hội thương mại

Cụm từ
同一tóng yī

同一: giống hệt; như nhau

Cụm từ
同意tóng yì

同意: đồng ý; tán thành; chấp thuận

Cụm từ
同义tóng yì

同义: đồng nghĩa

Cụm từ
统一tǒng yī

统一: thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp

Cụm từ
通译tōng yì

通译: (cổ) phiên dịch; thông dịch; phiên dịch viên; thông dịch viên

Cụm từ
统一编号tǒng yī biān hào

统一编号: (Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức

Cụm từ
统一超Tǒng yī chāo

统一超: 7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi) (viết tắt của 統一超商|统一超商[Tong3yi1 Chao1shang1])

Viết tắt
同义词tóng yì cí

同义词: từ đồng nghĩa

Cụm từ
同义反复tóng yì fǎn fù

同义反复: lặp nghĩa

Cụm từ
统一发票tǒng yī fā piào

统一发票: hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và…

Cụm từ
同一个世界,同一个梦想tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

同一个世界,同一个梦想: Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008

Cụm từ