Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天低吴楚,眼空无物
tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

Thành ngữ
天底下
tiān dǐ xia

trên thế gian; dưới ánh mặt trời

Cụm từ
天地悬隔
tiān dì xuán gé

nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm

Thành ngữ
天地玄黄
tiān dì xuán huáng

câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]

Cụm từ
田东
Tián dōng

huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
田鸫
tián dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim trường khuyển (Turdus pilaris)

Cụm từ
天冬氨酸
tiān dōng ān suān

axit aspartic (Asp), một loại axit amin

Cụm từ
天冬苯丙二肽酯
tiān dōng běn bǐng èr tài zhǐ

aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

Cụm từ
田东县
Tián dōng xiàn

huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
天冬酰胺
tiān dōng xiān àn

asparagin (Asn), một loại axit amin

Cụm từ
甜豆
tián dòu

đậu ngọt

Cụm từ
填堵
tián dǔ

nhét; chèn vào

Cụm từ
添堵
tiān dǔ

làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn

Cụm từ
天妒英才
tiān dù yīng cái

ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ

Thành ngữ
天峨
Tiān é

huyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
天鹅
tiān é

thiên nga

Cụm từ
天鹅湖
Tiān é Hú

Hồ Thiên Nga

Cụm từ
天鹅绒
tiān é róng

vải nhung; lông tơ thiên nga

Cụm từ
天峨县
Tiān é xiàn

huyện Tian'e ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
天鹅座
Tiān é zuò

chòm sao Cygnus

Cụm từ
天翻地覆
tiān fān dì fù

trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
填房
tián fáng

vợ kế (của người góa vợ)

Cụm từ
天方
Tiān fāng

(cổ) Ả Rập; thuộc Ả Rập

Cụm từ
天方夜谭
tiān fāng yè tán

câu chuyện huyền ảo

Cụm từ
天份
tiān fèn

biến thể của 天分[tian1 fen4]

Cụm từ
天分
tiān fèn

năng khiếu; tài năng

Cụm từ
天府
Tiān fǔ

Thiên Phủ (mỹ danh của Tứ Xuyên, nhất là khu vực quanh Thành Đô); vùng đất trù phú

Cụm từ
天父
tiān fù

Cha Thiên Thượng

Cụm từ
天赋
tiān fù

tài năng; quyền năng bẩm sinh

Cụm từ
田赋
tián fù

thuế đất

Cụm từ