铜锈层
lớp gỉ đồng
lớp gỉ đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gỉ đồng
›铜钱tóng qiánđồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)
›铜锤花脸tóng chuí huā liǎn(kinh kịch Trung Quốc) tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净[jing4]
›铜铃tóng língchuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc
›铜陵市Tóng líng shìThành phố cấp địa khu Đồng Lăng, tỉnh An Huy
›铜鼓tóng gǔtrống đồng; trống (phong cách phương Tây)
›铜翅水雉tóng chì shuǐ zhì(loài chim ở Trung Quốc) jacana cánh đồng (Metopidius indicus)
›铜绿层tóng lǜ cénglớp patina
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.