同型性
đồng cấu
đồng cấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao tử đồng hình
›同名tóng míngcùng tên; đồng âm; tựa đề cùng tên (album)
›同妻tóng qī(từ mới khoảng năm 2009) vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ…
›同婚tóng hūnhôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới
›同卵tóng luǎn(sinh đôi) giống hệt; đồng hợp tử
›同化作用tóng huà zuò yòngđồng hóa; đồng hóa sinh học (sinh học); quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein…
›同化tóng huàđồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, âm vị học, v.v.)
›同安Tóng ānĐồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.