同意
đồng ý; tán thành; chấp thuận
đồng ý; tán thành; chấp thuận
同意 thường mang nghĩa “đồng ý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同意, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc…
›同情者tóng qíng zhěngười ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành
›同情tóng qíngđồng cảm; với sự đồng cảm
›同态tóng tài(toán) đồng cấu
›同性恋者tóng xìng liàn zhěngười đồng tính
›同性恋恐惧症tóng xìng liàn kǒng jù zhèngchứng sợ đồng tính
›同性恋tóng xìng liànđồng tính; người đồng tính; tình yêu đồng tính
›同日tóng rìcùng ngày; đồng thời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.