通信量 là gì?
通信量 [tōng xìn liàng] có nghĩa là khối lượng thông tin liên lạc.
Nghĩa của từ 通信量 trong tiếng Việt
khối lượng thông tin liên lạc
Cách đọc và ghi nhớ 通信量
通信量 được đọc là tōng xìn liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khối lượng thông tin liên lạc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .