童养媳 là gì?
童养媳 [tóng yǎng xí] có nghĩa là cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai.
Nghĩa của từ 童养媳 trong tiếng Việt
- cô dâu trẻ
- con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
Cách đọc và ghi nhớ 童养媳
童养媳 được đọc là tóng yǎng xí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .