Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
童养媳童養媳

tóng yǎng xí

童养媳 là gì?

童养媳 [tóng yǎng xí] có nghĩa là cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 童养媳 trong tiếng Việt

  1. cô dâu trẻ
  2. con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cách đọc và ghi nhớ 童养媳

童养媳 được đọc là tóng yǎng xí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan