同一
giống hệt; như nhau
giống hệt; như nhau
同一 thường mang nghĩa “giống hệt; như nhau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同一, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như trên; như đã nói; giống vậy
›同一个世界,同一个梦想tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎngMột thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
›同事tóng shìđồng nghiệp; cộng sự; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›同人tóng rénngười cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp; những người đam mê văn hóa đại chúng…
›同仁tóng rénbiến thể của 同人[tong2 ren2]
›同仁堂Tóng rén tángĐồng Nhân Đường, công ty dược phẩm Trung Quốc (y học cổ truyền)
›同仁县Tóng rén XiànHuyện Tongren ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›同伙tóng huǒđồng nghiệp; đồng lõa; tòng phạm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.