Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
填充剂
tián chōng jì

chất làm đầy

Cụm từ
填充题
tián chōng tí

câu hỏi điền vào chỗ trống

Cụm từ
填充物
tián chōng wù

chất độn; nhân; sự nhồi

Cụm từ
天窗
tiān chuāng

cửa sập; cửa sổ trời; mái kính

Cụm từ
天穿日
tiān chuān rì

một lễ hội của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch

Cụm từ
填词
tián cí

sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)

Cụm từ
天次
tiān cì

số ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng); ngày; lần

Cụm từ
天赐
tiān cì

ban cho bởi trời

Cụm từ
田村
Tián cūn

Tamura (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
天大
tiān dà

khổng lồ; to như bầu trời

Cụm từ
恬淡
tián dàn

yên tĩnh và mãn nguyện; thờ ơ với danh lợi

Cụm từ
恬澹
tián dàn

biến thể của 恬淡[tian2 dan4]

Cụm từ
天道
tiān dào

thiên luật; luật tự nhiên; thời tiết (phương ngữ)

Cụm từ
天道酬勤
tiān dào chóu qín

Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)

Thành ngữ
甜得发腻
tián de fā nì

ủy mị; ngọt đến phát ngán; ngọt lợ

Cụm từ
天灯
tiān dēng

đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)

Cụm từ
天等
Tiān děng

huyện Tiandeng ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
天等县
Tiān děng xiàn

huyện Tiandeng ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
填地
tián dì

đắp đất; lấp đất

Cụm từ
天地
tiān dì

trời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động

Cụm từ
天帝
Tiān dì

Chúa trời; Thiên đế

Cụm từ
天底
tiān dǐ

(thiên văn học) điểm đối chân

Cụm từ
天敌
tiān dí

kẻ săn mồi; kẻ thù tự nhiên

Cụm từ
田地
tián dì

cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt; tình cảnh; mức độ

Cụm từ
天电
tiān diàn

nhiễu khí quyển; tĩnh điện

Cụm từ
甜点
tián diǎn

món tráng miệng

Cụm từ
天地会
Tiān dì huì

Tiandihui (tổ chức huynh đệ Trung Quốc)

Cụm từ
天地良心
tiān dì liáng xīn

thành thật mà nói; nói thật lòng

Cụm từ
天顶
tiān dǐng

thiên đỉnh

Cụm từ
添丁
tiān dīng

thêm con trai cho gia đình

Cụm từ