Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 63/88
同一挂: (khẩu ngữ) có nhiều điểm chung (với ai đó); hòa hợp với nhau
统一规划: chương trình tích hợp
统一口径: thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một
统一码: Unicode
同音: (âm nhạc) đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
痛饮: uống thỏa thích
同音词: từ đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
同音字: chữ Hán phát âm giống nhau (với chữ khác)
统一社会信用代码: mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
统一思想: cùng chung ý tưởng; cùng chung mục đích
统一体: toàn thể; thực thể đơn lẻ
统一性: tính thống nhất
统一新罗: Tân La thống nhất (658-935), vương quốc Triều Tiên
同义语: từ đồng nghĩa
统一战线: mặt trận thống nhất
统一战线工作部: Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)
统一招生: kỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia
同义字: từ đồng nghĩa
统一资源: tài nguyên thống nhất
统一资源定位: định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
统一资源定位符: định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
通用: sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
通用串行总线: Universal Serial Bus, USB (máy tính)
通用电器: General Electric (GE)
通用电气: General Electric (GE)
通用汉字标准交换码: Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…
通用码: Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…
通用拼音: hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003
通用汽车: công ty General Motors
通用汽车公司: General Motors
通用性: tính phổ quát
通用语: ngôn ngữ chung; ngôn ngữ cầu nối
通用字符集: bộ ký tự phổ quát UCS
桐油: dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài
通邮: có thông tin liên lạc bưu điện
同余: tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó
统御: (văn học) kiểm soát; cai trị
统驭: kiểm soát
通榆: huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
同源: tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
同源词: từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
通约: ước số chung
同余类: (toán học) lớp tương đương; lớp số dư
同韵词: từ gieo vần (với từ khác)
同余式: tương đương thức (toán học); phương trình cho số dư theo modulo một số nào đó
通榆县: huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin
同在: ở cùng
通则: quy tắc chung; nguyên tắc chung
统战: mặt trận thống nhất (viết tắt của 統一戰線|统一战线[tong3 yi1 zhan4 xian4])
统战部: Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD); viết tắt của 統一戰線工作部|统一战线工作部[Tong3 yi1 Zhan4 xian4 Gong1 zuo4 bu4]
通胀: lạm phát
通胀率: tỷ lệ lạm phát
童真: tính trẻ con; ngây thơ
童贞: sự trinh tiết; trong trắng
通证: mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)
同志: đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]
同治: niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)
同知: tri phủ phó (cũ)
同质: đồng nhất
童稚: trẻ con; non nớt