同性相斥 là gì?
同性相斥 [tóng xìng xiāng chì] có nghĩa là các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau.
Nghĩa của từ 同性相斥 trong tiếng Việt
- các cực giống nhau thì đẩy nhau
- (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau
Cách đọc và ghi nhớ 同性相斥
同性相斥 được đọc là tóng xìng xiāng chì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .