同学
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]
同学 thường mang nghĩa “học cùng trường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同学, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạn cùng phòng; chung phòng
›同好tóng hàongười cùng đam mê
›同宗同源tóng zōng tóng yuáncùng chung tổ tiên; có chung cội rễ
›同堂tóng tángsống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)
›同在tóng zàiở cùng
›同喜tóng xǐCảm ơn lời chúc mừng của bạn!; Chúc mừng bạn! (đáp lại lời chúc)
›同字框tóng zì kuàngtên của bộ 冂[jiong1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13)
›同安Tóng ānĐồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.