Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天兵天将
tiān bīng tiān jiàng

quân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội

Thành ngữ
恬波
tián bō

nước tĩnh lặng

Cụm từ
填补
tián bǔ

lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt

Cụm từ
添补
tiān bu

lấp đầy; bổ sung

Cụm từ
甜不辣
tián bù là

chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura")

Cụm từ
天不怕地不怕
tiān bù pà dì bù pà

không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi

Thành ngữ
恬不知耻
tián bù zhī chǐ

không biết xấu hổ

Cụm từ
天才
tiān cái

tài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu

Cụm từ
甜菜
tián cài

củ cải đường; củ dền; củ dền đỏ

Cụm từ
菾菜
tián cài

biến thể của 甜菜[tian2 cai4]

Cụm từ
天才出自勤奋
tiān cái chū zì qín fèn

thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)

Cụm từ
天差地别
tiān chā dì bié

(thành ngữ) khác biệt một trời một vực; khác nhau hoàn toàn

Thành ngữ
天差地远
tiān chā dì yuǎn

khác nhau một trời một vực; hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
田产
tián chǎn

bất động sản; đất đai

Cụm từ
天长
Tiān cháng

Tianchang, thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
恬畅
tián chàng

thoải mái và vui vẻ

Cụm từ
天长地久
tiān cháng dì jiǔ

tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu

Thành ngữ
田长霖
Tián Cháng lín

Chang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa và là hiệu trưởng Đại học California, Berkeley 1990-1997

Cụm từ
天长日久
tiān cháng rì jiǔ

sau một thời gian dài (thành ngữ)

Thành ngữ
天长市
Tiān cháng Shì

Thiên Trường, một thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
兲朝
Tiān cháo

(mang tính miệt thị) chế độ Cộng sản Trung Quốc (biến thể của 天朝[Tian1 chao2] Thiên Triều, tạo ra để lách kiểm duyệt)

Cụm từ
天朝
Tiān cháo

Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc; Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
天车
tiān chē

cần trục giàn chuyển động

Cụm từ
天成
tiān chéng

như thể do trời tạo ra

Cụm từ
天秤
tiān chèng

cân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]

Cụm từ
甜橙
tián chéng

quả cam ngọt (Citrus sinensis)

Cụm từ
天城文
Tiān chéng wén

chữ Devanagari được sử dụng ở Ấn Độ và Nepal

Cụm từ
天秤座
Tiān chèng zuò

Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
天池
tiān chí

"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2]

Cụm từ
填充
tián chōng

lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống

Cụm từ