统一发票
hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và cũng đóng vai trò là vé cho chương trình xổ số nhằm thúc đẩy minh bạch và tuân thủ thuế
hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và cũng đóng vai trò là vé cho chương trình xổ số nhằm thúc đẩy minh bạch và tuân thủ thuế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
›统一编号tǒng yī biān hào(Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
›统一资源tǒng yī zī yuántài nguyên thống nhất
›统一资源定位tǒng yī zī yuán dìng wèiđịnh vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
›统一资源定位符tǒng yī zī yuán dìng wèi fúđịnh vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
›统一新罗tǒng yī Xīn luóTân La thống nhất (658-935), vương quốc Triều Tiên
›统一招生tǒng yī zhāo shēngkỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia
›统一战线工作部Tǒng yī Zhàn xiàn Gōng zuò bùBan Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.