通讯
truyền thông; tin tức; phóng sự; LT:個|个[ge4]
truyền thông; tin tức; phóng sự; LT:個|个[ge4]
通讯 thường mang nghĩa “truyền thông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 通讯 cùng cụm 通讯社 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phóng viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sổ địa chỉ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhắn tin tức thời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao thức truyền thông
›通讯员tōng xùn yuánphóng viên; nhà báo; người đưa tin
›通讯系统tōng xùn xì tǒnghệ thống truyền thông
›通讯自动化tōng xùn zì dòng huàtự động hóa truyền thông
›通讯行业tōng xùn háng yèngành công nghiệp truyền thông
›通行证tōng xíng zhènggiấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn
›通讯社tōng xùn shèhãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã)
›通行tōng xíngđi qua; thông qua; được sử dụng chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.