统一
thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp
thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp
统一 thường mang nghĩa “thống nhất; tích hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 统一 cùng cụm 统一战线 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mặt trận thống nhất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một
›统一性tǒng yī xìngtính thống nhất
›统一战线tǒng yī zhàn xiànmặt trận thống nhất
›统一战线工作部Tǒng yī Zhàn xiàn Gōng zuò bùBan Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)
›统一招生tǒng yī zhāo shēngkỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia
›统一新罗tǒng yī Xīn luóTân La thống nhất (658-935), vương quốc Triều Tiên
›统一发票tǒng yī fā piàohóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao…
›统一社会信用代码tǒng yī shè huì xìn yòng dài mǎmã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.