通行无阻
qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản
qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn
›通行tōng xíngđi qua; thông qua; được sử dụng chung
›通航tōng hángkết nối bằng đường hàng không, hàng hải hoặc dịch vụ
›通行税tōng xíng shuìphí cầu đường
›通融tōng rónglinh hoạt; đáp ứng; nới lỏng hoặc lách quy định; khoản vay ngắn hạn
›通菜tōng càixem 蕹菜[weng4 cai4]
›通观tōng guānnhìn nhận tổng thể điều gì đó; quan điểm toàn diện
›通草tōng cǎocây giấy gạo (Tetrapanax papyriferus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.