Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
同一个世界,同一个梦想
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

同一个世界,同一个梦想

tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể同一个世界,同一个梦想
Phồn thể同一個世界,同一個夢想
Số chữ Hán11 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

5 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 5 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5
Chữ 同Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 一Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 个Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 世Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 界Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 同 · 一 · 个 · 世 · 界

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.