Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
通讯员通訊員

tōng xùn yuán

通讯员 là gì?

通讯员 [tōng xùn yuán] có nghĩa là phóng viên; nhà báo; người đưa tin.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 通讯员 trong tiếng Việt

  1. phóng viên
  2. nhà báo
  3. người đưa tin

Cách đọc và ghi nhớ 通讯员

通讯员 được đọc là tōng xùn yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phóng viên; nhà báo; người đưa tin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan