同砚
bạn cùng lớp; bạn học
bạn cùng lớp; bạn học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạn cùng trường; bạn học
›同等tóng děngbằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội
›同级tóng jícùng cấp; xếp hạng như nhau
›同甘苦tóng gān kǔchia sẻ vui buồn; cùng nhau trải qua thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; tương tự 同甘共苦
›同知tóng zhītri phủ phó (cũ)
›同盟军tóng méng jūnđồng minh; lực lượng đồng minh
›同盟会Tóng méng huìĐồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党…
›同盟国tóng méng guóquốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.