同样
giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa
giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa
同样 thường mang nghĩa “giống nhau; bằng nhau; tương tự”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同样, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy…
›同款tóng kuǎntương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v
›同乐tóng lècùng nhau tận hưởng
›同构tóng gòuđồng cấu; tương đồng cấu trúc
›同乐会tóng lè huìbuổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.)
›同步tóng bùđồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
›同步加速器tóng bù jiā sù qìmáy gia tốc đồng bộ
›同业拆借tóng yè chāi jièkhoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.