Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
感应线圈
gǎn yìng xiàn quān

cuộn cảm

Cụm từ
甘油
gān yóu

glycerine; glycerol

Cụm từ
甘油醛
gān yóu quán

glyceraldehyde (CH2O)3

Cụm từ
甘油三脂
gān yóu sān zhī

triglyceride

Cụm từ
甘油三酯
gān yóu sān zhǐ

triglyceride

Cụm từ
甘油栓剂
gān yóu shuān jì

thuốc đặt glycerine

Cụm từ
干与
gān yù

biến thể của 干預|干预[gan1 yu4]

Cụm từ
干预
gān yù

can thiệp; xen vào; sự can thiệp

Cụm từ
感遇
gǎn yù

biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán

Cụm từ
敢于
gǎn yú

có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo

Cụm từ
甘于
gān yú

sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)

Cụm từ
赣榆
Gàn yú

huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣语
Gàn yǔ

phương ngữ Cám, nói ở tỉnh Giang Tây

Cụm từ
甘愿
gān yuàn

một cách sẵn lòng

Cụm từ
干哕
gān yue

nôn khan; ói mửa khan

Cụm từ
感遇诗
gǎn yù shī

một bài thơ cảm thán

Cụm từ
赣榆县
Gàn yú xiàn

huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
肝脏
gān zàng

gan

Cụm từ
干燥
gān zào

(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán; (về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy

Cụm từ
赶早
gǎn zǎo

càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn

Cụm từ
干燥剂
gān zào jì

chất hút ẩm

Cụm từ
干燥机
gān zào jī

máy sấy

Cụm từ
干仗
gàn zhàng

cãi nhau (tiếng địa phương)

Cụm từ
感召
gǎn zhào

làm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng

Cụm từ
干着急
gān zháo jí

lo lắng một cách bất lực

Cụm từ
感召力
gǎn zhào lì

sức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân

Cụm từ
甘蔗
gān zhe

cây mía; Lượng từ: 節|节[jie2]

Cụm từ
干证
gān zhèng

nhân chứng (trong vụ kiện)

Cụm từ
甘蔗渣
gān zhe zhā

bã mía

Cụm từ
干支
gān zhī

mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1] và mười hai Địa Chi 十二枝; chu kỳ lục thập

Cụm từ