Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 64/92

关严guān yán

关严: đóng (cửa sổ) hoàn toàn; đóng (cửa) chặt; tắt (vòi nước) kỹ

Cụm từ
官样guān yàng

官样: tác phong quan liêu

Cụm từ
惯养guàn yǎng

惯养: nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)

Cụm từ
灌阳Guàn yáng

灌阳: huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
官样文章guān yàng wén zhāng

官样文章: công văn kiểu mẫu; quan liêu

Cụm từ
灌阳县Guàn yáng xiàn

灌阳县: Huyện Quán Dương ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
冠以guàn yǐ

冠以: gán cho; gọi

Cụm từ
官印guān yìn

官印: con dấu chính thức

Cụm từ
观音Guān yīn

观音: Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观影guān yǐng

观影: xem phim

Cụm từ
关颖珊Guān Yǐng shān

关颖珊: Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
观音菩萨Guān yīn Pú sà

观音菩萨: Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观音乡Guān yīn xiāng

观音乡: thị trấn Quán Âm hoặc Kuan Yin ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
惯用guàn yòng

惯用: sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường

Cụm từ
管用guǎn yòng

管用: hiệu quả; hữu ích

Cụm từ
惯用手guàn yòng shǒu

惯用手: tay thuận

Cụm từ
惯用语guàn yòng yǔ

惯用语: cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục

Thành ngữ
惯有guàn yǒu

惯有: theo lệ thường; thông thường

Cụm từ
关于guān yú

关于: liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề

Cụm từ
关羽Guān Yǔ

关羽: Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và…

Cụm từ
官员guān yuán

官员: quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý

Cụm từ
管圆线虫guǎn yuán xiàn chóng

管圆线虫: "giun lươn", một loại giun ký sinh gây viêm màng não

Cụm từ
管龠guǎn yuè

管龠: sáo; ống; chìa khóa; LT:把[ba3]

Cụm từ
管乐器guǎn yuè qì

管乐器: nhạc cụ hơi; kèn gỗ

Cụm từ
冠鱼狗guān yú gǒu

冠鱼狗: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)

Cụm từ
灌云Guàn yún

灌云: huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
关云长Guān Yún cháng

关云长: tên tự của 關羽|关羽[Guan1 Yu3]

Cụm từ
官运亨通guān yùn hēng tōng

官运亨通: (sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
灌云县Guàn yún xiàn

灌云县: huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
惯贼guàn zéi

惯贼: kẻ trộm quen tay

Cụm từ
灌站guàn zhàn

灌站: trạm bơm trong hệ thống tưới tiêu

Cụm từ
观战guān zhàn

观战: quan sát từ bên ngoài

Cụm từ
观瞻guān zhān

观瞻: diện mạo; quan sát; ấn tượng sâu sắc

Cụm từ
关栈guān zhàn

关栈: kho ngoại quan

Cụm từ
关栈费guān zhàn fèi

关栈费: phí ký gửi kho ngoại quan

Cụm từ
关张guān zhāng

关张: (cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh

Cụm từ
关照guān zhào

关照: chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc

Cụm từ
官箴guān zhēn

官箴: quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ

Cụm từ
关征guān zhēng

关征: thuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu

Cụm từ
官制guān zhì

官制: hệ thống công vụ; hệ thống quan liêu

Cụm từ
官职guān zhí

官职: chức vụ chính thức; công việc trong bộ máy quan liêu

Cụm từ
管制guǎn zhì

管制: kiểm soát; hạn chế; (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham…

Cụm từ
管治guǎn zhì

管治: quản trị; cai trị

Cụm từ
观止guān zhǐ

观止: tốt không gì sánh được

Cụm từ
关之琳Guān Zhī lín

关之琳: Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
管仲guǎn zhòng

管仲: tầm nhìn hạn chế qua ống tre

Cụm từ
观众guān zhòng

观众: khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)

Cụm từ
关中Guān zhōng

关中: Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
关中地区Guān zhōng dì qū

关中地区: Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
管中窥豹guǎn zhōng kuī bào

管中窥豹: nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh

Thành ngữ
关中平原Guān zhōng Píng yuán

关中平原: Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
灌注guàn zhù

灌注: rót vào; truyền dịch (y học); tập trung sự chú ý; dạy; dẫn dắt; truyền đạt

Cụm từ
管住guǎn zhù

管住: kiểm soát; quản lý; kiềm chế

Cụm từ
贯注guàn zhù

贯注: tập trung vào; chú ý hoàn toàn

Cụm từ
关注guān zhù

关注: chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý

Cụm từ
冠状guān zhuàng

冠状: liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện

Cụm từ
罐装guàn zhuāng

罐装: đồ hộp (thực phẩm, cà phê, v.v.)

Cụm từ
冠状病毒guān zhuàng bìng dú

冠状病毒: coronavirus

Cụm từ
冠状动脉guān zhuàng dòng mài

冠状动脉: động mạch vành

Cụm từ
冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

冠状动脉旁路移植手术: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ